CHIÊU SINH LỚP Y SỸ CHUYÊN KHOA RĂNG HÀM MẶT

Thứ hai - 20/08/2018 07:11
Mục tiêu đào tạo:
Đào tạo Định hướng chuyên môn răng hàm mặt, gồm có 2 chuyên ngành: Trợ thủ nha khoa cơ bản và Y sĩ chuyên khoa Răng Hàm Mặt, nhằm giúp các học viên có kiến thức và năng lực thực hành nghề nghiệp chuyên sâu về nha khoa, cụ thể:
- Phụ giúp tại phòng khám khoa Răng Hàm Mặt.
- Kỹ thuật nha nâng cao (Y sỹ chuyên khoa Răng Hàm Mặt), làm được các công việc điều trị, chuẩn đoán, khám, chữa răng.
CHIÊU SINH LỚP Y SỸ CHUYÊN KHOA RĂNG HÀM MẶT
               UBND TP. HỒ CHÍ MINH
     TRƯỜNG TRUNG CẤP CÔNG NGHỆ
                   BÁCH KHOA
 
 
               CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
                           Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
                               
 
                                      Tp.HCM, ngày     tháng     năm 2018
 
                                          
                                                                 THÔNG BÁO

                            V/v Tổ chức đào tạo lớp Y Sỹ Chuyên Khoa Răng Hàm Mặt 2018
 
       Mục tiêu đào tạo:
Đào tạo Định hướng chuyên môn răng hàm mặt, gồm có 2 chuyên ngành: Trợ thủ nha khoa cơ bản và Y sĩ chuyên khoa Răng Hàm Mặt, nhằm giúp các học viên có kiến thức và năng lực thực hành nghề nghiệp chuyên sâu về nha khoa, cụ thể:
  • Phụ giúp tại phòng khám khoa Răng Hàm Mặt.
  • Kỹ thuật nha nâng cao, làm được các công việc điều trị, chuẩn đoán, khám, chữa răng.
  1. NGÀNH NGHỀ ĐÀO TẠO , SỐ LƯỢNG, ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH:
STT Ngành đào tạo Thời gian đào tạo Học phí lý thuyết Học phí thực hành
01 Trợ thủ nha khoa cơ bản 06 tháng    
02 Y sĩ chuyên khoa Răng Hàm Mặt 06 tháng đến 09 tháng    
 
  1.  THỜI GIAN, ĐỊA ĐIỂM NỘP HỒ SƠ VÀ HỌC
Đăng ký và nộp hồ sơ: Từ ngày ra thông báo
Thời gian học cho các lớp: Học viên được chọn học một trong các buổi sau:
Các buổi tối trong tuần:tối 2;4;6 và CN
Ngày thứ bảy và ngày chủ nhật: tối T7 và CN
Khai giảng: 30 học viên mới mở lớp
Kết thúc khóa học, học viên được cấp chứng chỉ Y Sỹ Chuyên Khoa Răng Hàm Mặt,của trường Trung Cấp Công Nghệ Bách Khoa Cấp có giá trị trên toàn quốc.
Đặc biệt Bệnh viện sẽ đảm bảo 100% học viên có việc làm sau khi hoàn thành khóa học.
Đối tượng:
_ Tốt nghiệp THCS, THPT dành cho Trợ thủ nha khoa cơ bản.
 _Tốt nghiệp Trung cấp Y sĩ dành cho Y sĩ chuyên khoa nha.
Hồ sơ nhập học:
Đơn xin học theo mẫu Trung tâm đào tạo nha khoa của Bệnh viện
Bản sao bằng tốt nghiệp THCS, THPT hoặc tương đương
Bản sao bằng tốt nghiệp Y sĩ.
( Bản sao có công chứng và đối chiếu với bản chính khi nộp)
Ảnh 3x4: 4 tấm ( ảnh chụp không quá 6 tháng )
( Đối với trợ thủ nha khoa không cần nộp bằng theo mục  4 )
Địa điểm nộp hồ sơ và học
VĂN PHÒNG TUYỂN SINH TP.HCM
- 185 - 187 Hoàng Văn Thụ, P.8, Q. Phú Nhuận
181 Lê Đức Thọ, Q. Gò Vấp
- 35C2, Đường 11, KP.4, P. Linh Xuân, Q.Thủ Đức
VĂN PHÒNG TUYỂN SINH BÌNH DƯƠNG
Đường số 1, Khu TTHC Dĩ An, Bình Dương
VĂN PHÒNG TUYỂN SINH ĐỒNG NAI
Đồng Khởi -  Tam Hiệp -  TP. Biên Hòa - T. Đồng Nai
Điện thoại: 0274 6530223 – Hotline: 0906.819.767 – 0964.211.035
Web: hethongtuyensinh.com – Mail: tuyensinhketoan.com
 
 
\'\\\'tay trang rang 2\\\'\'

   
LỚP PHỤ TÁ PHÒNG NHA KHOA
Tên nghề: Phụ tá nha khoa
Mã nghề: PTNK
Trình độ đào tạo: Sơ cấp
Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp trung học cơ sở trở lên
Số lượng môn học, modun môn học: 05 môn học
Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng chỉ: TRỢ THỦ NHA KHOA
+ Sức khỏe: Đủ sức khỏe học nghề
+ Đủ 14 tuổi trở lên
+ Trình độ: Đã học hết Trung học cơ sở
+ Thời gian đào tạo: 150 giờ ( 200 tiết )
 
Lý thuyết: 60 giờ
Thực hành: 90 giờ
I-KIẾN THỨC
1.Vệ sinh vô trùng tại phòng nha khoa
  • Những nguy cơ lây nhiễm
  • Những biện pháp phòng chống lây nhiễm
  • Các chất khử khuẩn
  • Kỹ thuật rửa tay
  • Quy trình vô trùng dụng cụ
  • Công việc vệ sinh vô trùng tại phòng nha khoa
2. Cách sử dụng, bảo quản, bảo dưỡng, duy tu dụng cụ, máy móc, vật liệu trong phòng nha khoa
-    Biết cách sử dụng, bảo quản, duy tu máy móc
-    Biết cách sử dụng, bảo quản, bảo dưỡng dụng cụ nhỏ
  •  Biết cách lưu trữ, sử dụng, bảo quản vật liệu thuốc men
3. Các phương pháp, kỹ năng phụ tá tại phòng nha khoa
-   Biết cách bố trí sắp xếp dụng cụ, vật liệu hợp lý, khoa học
-   Biết cách chuyển dụng cụ đúng cách, đúng phương pháp
-   Biết cách chuẩn bị dụng cụ, vật liệu cho BS làm việc
4.Cách ghi chép, lưu trữ hồ sơ, sổ sách tại phòng nha khoa
-   Ghi phiếu khám, bệnh án, phiếu hẹn, phiếu labo . . .
-  Ghi sổ sách các loại: sổ cái, sổ hẹn, sổ thuốc, sổ labo, lưu trữ thông tin trên máy tính . . .
II-KỸ NĂNG
  1. Rửa tay
  2. Khử trùng bề mặt, vô trùng dụng cụ, lưu trữ dụng cụ
  3. Thực hành trộn các loại vật liệu nha khoa
  4. Thực hành chuyền dụng cụ cho BS
  5. Sửa soạn dụng cụ, vật liệu chuẩn bị cho BS
  •  Trám răng: Amalgam, Composite, G.I.C, Sealant . . .
  • Cạo vôi răng, điều trị nha chu
  • Nhổ răng
  • Tiểu phẩu thuật ( PT răng khôn, PT nha chu, PT Implant . . . )
  • Gây tê ( tại chỗ, vùng, bề mặt . . . )
  • Chữa tủy ( nội nha )
  • Làm PHTL ( bán hàm, toàn hàm, khung bộ . . .)
  • Làm PHCĐ ( răng cốt, cùi giả, mão, cầu răng . . .)
  1. Các kỹ năng khác: ghi chép hồ sơ, sổ sách, phiếu bệnh án, phiếu labo, kt chụp phim, rửa phim . . .
+ Chú ý: học viên đối tượng chuẩn hóa nhận đề cương tự ôn tập và sẽ được bồi dưỡng, cập nhật thêm một số kiến thức trước khi thi theo lịch của Bệnh viện ( sẽ thông báo thời gian cụ thể sau )
Hình thức thi: lý thuyết (trắc nghiệm); thực hành (kỹ năng làm việc – bốc thăm đề thi)
 
   
                                            TRƯỜNG TRUNG CẤP CÔNG NGHỆ BÁCH KHOA
                                                                  PHỐI HỢP
     BỆNH VIỆN RĂNG HÀM MẶT VIỆT ANH ĐỨC VÀ HỆ THỐNG PHÒNG KHÁM NHA KHOA SÀI GÒN
 
 
                               CHƯƠNG TRÌNH KHUNG ĐIỀU TRỊ NHA KHOA CƠ BẢN
 
                                        ( Y SỸ CHUYÊN KHOA RĂNG HÀM MẶT)
 
  
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH VÀ PHÂN PHỐI THỜI GIAN
  1. MÁY MÓC, DỤNG CỤ VÀ VẬT LIỆU NHA KHOA
 
NỘI  DUNG CHƯƠNG TRÌNH PHÂN PHỐI ĐÀO TẠO:
 
129 giờ (172 tiết)
43 giờ lý thuyết (57 tiết)
86 giờ thực hành (115 tiết)
Phân bổ thời gian
STT Nội dung tổng quát Lý thuyết (giờ) Thực hành (giờ) Kiểm tra (giờ) Tổng số (giờ)
01 Ghế máy nha 04 08   12
02 Dụng cụ khám 04 08   12
03 Syringe và Kim Tê Nha Khoa 02 04   06
04 Dụng cụ Nhổ Răng 04 08   12
05 Dụng cụ Cạo Vôi Răng 02 04   06
06 Dụng cụ Trám Răng 04 08   12
07 Dụng cụ Nội Nha 04 08   12
08 Dụng cụ Phục Hình 04 08   12
09 Dụng cụ Chỉnh Nha 04 08   12
10 Dụng cụ Tẩy Trắng 03 06   09
11 Dụng cụ Phẫu Thuật 04 08   12
12 Vật liệu dùng trong nha khoa và cách sử dụng 08 16   24
13 Kiểm tra môn cuối     08  
14 Cộng 43 giờ 57 tiết 86 giờ 115 tiết 08 giờ 11 tiết 129 giờ 172 tiết
 
 
  1. KIỂM SOÁT LÂY NHIỄM TRONG NHA KHOA
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH VÀ PHÂN PHỐI THỜI GIAN
102 giờ (136 tiết)
34 giờ lý thuyết (45 tiết)
68 giờ thực hành (91 tiết)
Phân bổ thời gian
STT Nội dung tổng quát Lý thuyết
(giờ)
Thực hành
(giờ)
Kiểm tra
(giờ)
Tổng số
(giờ)
01 Những nguy cơ lây nhiễm trong nha khoa 04 08   12
02 Biện pháp bảo vệ con người trong việc lây nhiễm 04 08   12
03 Các chất khử khuẩn dùng trong nha khoa 04 08   12
04 Quy trình rửa tay thường qui 04 08   12
05 Quy trình mang, tháo găng vô khuẩn 02 04   06
06 Quy trình làm sạch và cọ rửa dụng cụ 02 04   06
07 Quy trình vô trùng dụng cụ 02 04   06
08 Công việc vệ sinh vô trùng tại phòng nha khoa 02 04   06
09 Bảng kiểm tra 02 04   06
10 Công việc của nhân viên tiếp nhận bệnh 02 04   06
11 Công việc của nhân viên phụ trách về vệ sinh trong phòng nha khoa 02 04   06
12 Sắp xếp và cất giữ dụng cụ 02 04   06
13 Bảo quản 02 04   06
14 Kiểm tra cuối môn        
15 Cộng 34 giờ 45 tiết 68 giờ 91 tiết 08 giờ 11 tiết 102 giờ 136 tiết
 
 
3.VẬT LIỆU NHA KHOA
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH PHÂN PHỐI ĐÀO TẠO:
87 giờ (116 tiết)
29 giờ lý thuyết (39 tiết)
58 giờ thực hành (77 tiết)
Phân bổ thời gian
STT Nội dung tổng quát Lý thuyết
(giờ)
Thực hành
(giờ)
Kiểm tra
(giờ)
Tổng số
(giờ)
01 Vật liệu tái tạo và vật liệu thẩm mỹ 04 08   07
02 Amalgam 02 04   04
03 Xi-măng nha khoa 04 08   02
04 Composite 04 08   04
05 Thuốc dùng trong chữa tủy 02 04   02
06 Thuốc tê và thuốc co mạch 04 08   03
07 Các hóa chất kiểm soát mảng bám 02 04   04
08 Fluor 02 04   04
09 Kem đánh răng 01 02   03
10 Vật liệu đổ mẫu 04 08   03
12 Kiểm tra cuối môn     08  
13 Cộng 29 giờ 39 tiết 58 giờ 77 tiết 08 giờ 11 tiết 87 giờ 116 tiết
 
4.TIA X VÙNG MIỆNG
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH PHÂN PHỐI ĐÀO TẠO:
114 giờ (152 tiết)
38 giờ lý thuyết (51 tiết)
76 giờ thực hành (101 tiết)
Phân bổ thời gian
STT Nội dung công viêc Lý thuyết
(giờ)
Thực hành
(giờ)
Kiểm tra
(giờ)
Tổng số
(giờ)
01 Kỹ thuật chụp phim trong miệng 04 08   12
02 Phòng tránh nhiễm xạ cho nhân viên chụp phim và bệnh nhân 04 08   12
03 Cấu tạo phim tia X 02 04   06
04 Phòng tối tráng phim 02 04   06
05 Kiểm soát lây nhiễm 02 04   06
06 Lỗi lầm khi chụp phim 04 08   12
07 Những điểm mốc giải phẫu trên phim quanh chóp 04 08   12
08 Chuẩn đoán hình ảnh bệnh lý thường gặp trên phim quanh chop 08 16   24
09 Bệnh sâu răng 02 04   06
10 Bênh nha chu 02 04   06
11 Những bất thường của răng trên phim 04 08   12
12 Kiểm tra môn cuối     08  
13 Cộng 38 giờ 51 tiết 76 giờ 101 tiết 08 giờ 11 tiết 114 giờ 152 tiết

5.BỆNH HỌC MIỆNG
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH VÀ PHÂN PHỐI THỜI GIAN
60 giờ (80 tiết)
20 giờ lý thuyết (27 tiết)
40 giờ thực hành (53 tiết)
Phân bổ thời gian
STT Nội dung công việc Lý thuyết
(giờ)
Thực hành
(giờ)
Kiểm tra
(giờ)
Tổng số
(giờ)
01 Ống miệng 04 08   12
02 Khám bệnh nhân 04 08   12
03 Những biến dạng thông thường của mô miệng 04 08   12
04 Những tổn thương ở niêm mạc miệng và lưỡi 04 08   12
05 Nhiễm trùng do răng 02 04   06
06 Nang vùng hàm mặt 02 04   06
07 Kiểm tra cuối môn     08  
08 Cộng 20 giờ 27 tiết 40 giờ 53 tiết 08 giờ 11 tiết 60 giờ 80tiết
 
 
6.CHỮA RĂNG
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH PHÂN PHỐI ĐÀO TẠO:
90 giờ (120 tiết)
30 giờ lý thuyết (40 tiết)
60 giờ thực hành (80 tiết)
Phân bổ thời gian
 
STT Nội dung tổng quát Lý thuyết
(giờ)
Thực hành
(giờ)
Kiểm tra
(giờ)
Tổng số
(giờ)
01 Những vấn đề căn bản trong việc sửa soạn xoang trám 04 08   12
02 Sửa soạn xoang tram với Amalgam 04 08   12
03 Sử dụng vật liệu giống màu răng trong tái tạo răng 04 08   12
04 Nha khoa can thiệp tối thiểu 02 04   06
05 Nước bọt 02 04   06
06 Dịch nướu 02 04   06
07 Mảng bám và vôi răng 02 04   06
08 Khám mô nha chu và các chỉ số lâm sàng 04 08   12
09 Khiểm soát mảng bám và vật liệu dùng trong nha chu 02 04   06
10 Phân loại bệnh nha chu 04 08   12
11 Kiểm tra cuối môn     08  
12 Cộng 30 giờ 40 tiết 60 giờ 80 tiết 08 giờ 11 tiết 60 giờ 120tiết
 
7.GIẢI PHẪU HÀM MẶT
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH PHÂN PHỐI ĐÀO TẠO:
84 giờ (112 tiết)
28 giờ lý thuyết (37 tiết)
56 giờ thực hành (75 tiết)
Phân bổ thời gian
STT Nội dung tổng quát Lý thuyết
(giờ)
Thực hành
(giờ)
Kiểm tra
(giờ)
Tổng số
(giờ)
01 Khối xương mặt 04 08   12
02 Xương bướm 04 08   12
03 Cơ nhai 04 08   12
04 Các cơ sàn miệng 04 08   12
05 Khớp thái dương – hàm dưới 04 08   12
06 Mạch máu và mạch bạch huyết vùng hàm mặt 04 08   12
07 Dây thần kinh sinh ba (TK V) 04 08   12
08 Kiểm tra cuối môn     08  
09 Cộng 28 giờ 37 tiết 56 giờ 75 tiết 08 giờ 11 tiết 84 giờ 112tiết
 
8.GIẢI PHẨU RĂNG
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH PHÂN PHỐI ĐÀO TẠO:
132 giờ (176 tiết)
44 giờ lý thuyết (59 tiết)
88 giờ thực hành (117 tiết)
Phân bổ thời gian
STT Nội dung công việc Lý thuyết
(giờ)
Thực hành
(giờ)
Kiểm tra
(giờ)
Tổng số
(giờ)
01 Đại cương về giải phẩu răng 04 08   12
02 Các chi tiết giải phẫu răng 08 16   24
03 Răng vĩnh viễn – nhóm răng cửa 04 08   12
04 Nhóm răng nanh 04 08   12
05 Nhóm răng cối nhỏ 04 08   12
06 Nhóm răng cối lớn 04 08   12
07 Răng sữa 04 08   12
08 Thực tập vẽ răng 12 24   36
09 Kiểm tra cuối môn     08  
10 Cộng 44 giờ 59 tiết 88 giờ 117 tiết 08 giờ 11 tiết 132 giờ 176tiết
 
9.TỔ CHỨC QUẢN LÝ CƠ SỞ RĂNG HÀM MẶT
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH PHÂN PHỐI ĐÀO TẠO:
108 giờ (144 tiết)
36 giờ lý thuyết (48 tiết)
72 giờ thực hành (96 tiết)
Phân bổ thời gian
STT Nội dung công việc Lý thuyết
(giờ)
Thực hành
(giờ)
Kiểm tra
(giờ)
Tổng số
(giờ)
01 Tổ chức ngành Răng Hàm Mặt Việt Nam 04 08   12
02 Tổ chức nha học đường ở Việt Nam 04 08   12
03 Tổ chức triển khai- giám sát-đánh giá nội dung giáo dục sức khỏe răng miệng 04 08   12
04 Kỹ năng giao tiếp 04 08   12
05 Nghệ thuật tiếp xúc với bệnh nhân 04 08   12
06 Tư vấn sức khỏe cá nhân 04 08   12
07 Tổ chức triển khai- giám sát-đánh giá hoạt động điều trị dự phòng răng miệng cho học sinh ở trường học 04 08   12
08 Tổ chức triển khai- giám sát-đánh giá nội dung khám-điều trị bệnh răng miệng cho học sinh ở trường học 04 08   12
09 Tổ chức triển khai- giám sát-đánh giá hoạt động súc miệng Fluor và chải răng với kem Fluor 04 08   12
10 Kiểm tra cuối môn     08  
11 Cộng 36 giờ 48 tiết 72 giờ 96 tiết 08 giờ 11 tiết 108 giờ 144tiết
 
10.MÔ PHÔI RĂNG MIỆNG
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH PHÂN PHỐI ĐÀO TẠO:
96 giờ (128 tiết)
32 giờ lý thuyết (43 tiết)
64 giờ thực hành (85 tiết)
Phân bổ thời gian
STT Nội dung tổng quát Lý thuyết
(giờ)
Thực hành
(giờ)
Kiểm tra
(giờ)
Tổng số
(giờ)
01 Sự phát triển phôi ở động vật có xương sống 04 08   12
02 Sự phát triển phôi ở người-các giai đoạn phát triển của thai kỳ 04 08   12
03 Sự di chuyển và làm tổ của trứng đã thụ tinh 04 08   12
04 Sự biệt hóa của 3 lá phôi và hình dạng của phôi 2 tháng 04 08   12
05 Hình thành và phát triển răng 04 08   12
06 Hình thành và phát triển khớp cắn 04 08   12
07 Sinh học mô răng 04 08   12
08 Mô nha chu 04 08   12
09 Kiểm tra cuối môn     08  
10 Cộng 32 giờ 43 tiết 64 giờ 85 tiết 08 giờ 11 tiết 96 giờ 128tiết
 
11.NỘI NHA
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH PHÂN PHỐI ĐÀO TẠO:
108 giờ (144 tiết)
36 giờ lý thuyết (48 tiết)
72 giờ thực hành (96 tiết)
Phân bổ thời gian
STT Nội dung tổng quát Lý thuyết
(giờ)
Thực hành
(giờ)
Kiểm tra
(giờ)
Tổng số
(giờ)
01 Bệnh tủy răng 04 08   12
02 Che tủy 04 08   12
03 Lấy tủy buồng 04 08   12
04 Lấy tủy toàn thân 04 08   12
05 Sửa soạn ống tủy 04 08   12
06 Trám bít ống tủy 04 08   12
07 Những trường hợp khẩn cấp trong nội nha 04 08   12
08 Điều trị nội nha lại 04 08   12
09 Liên hệ nội nha- nha chu 04 08   12
10 Kiểm tra cuối môn     08  
11 Cộng 36 giờ 48 tiết 72 giờ 96 tiết 08 giờ 11 tiết 108 giờ 144tiết
 
 
12.NHỔ RĂNG
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH PHÂN PHỐI ĐÀO TẠO:
132 giờ (176 tiết)
44 giờ lý thuyết (59 tiết)
88 giờ thực hành (117 tiết)
Phân bổ thời gian
STT Nội dung tổng quát Lý thuyết
(giờ)
Thực hành
(giờ)
Kiểm tra
(giờ)
Tổng số
(giờ)
01 Giới thiệu và mục tiêu nhổ răng 04 08   12
02 Khử khuẩn và phòng lây nhiễm trong nhổ răng 04 08   12
03 Đau và chế ngự đau 04 08   12
04 Gây tê 04 08   12
05 Chỉ định và chống chỉ định nhổ răng 04 08   12
06 Chuẩn trị bệnh nhân trước khi nhổ răng 04 08   12
07 Phương pháp nhổ răng 04 08   12
08 Nhổ răng trẻ em 04 08   12
09 Tai biến xảy ra khi gây tê để nhổ răng 04 08   12
10 Tai nạn trong khi nhổ răng 04 08   12
11 Biến chứng sau khi nhổ răng 04 08   12
12 Kiểm tra cuối môn     08  
13 Cộng 44 giờ 59 tiết 88 giờ 117 tiết 08 giờ 11 tiết 132 giờ 176tiết
Lưu ý: tất cả các học viên đăng ký học 02 chuyên ngành: Trợ thủ nha khoa cơ bản và Kỹ thuật nha khoa nâng cao, được thực hành tại Bệnh Viên Răng Hàm Mặt Việt Anh Đức và các Hệ thống Phòng Khám  Nha Khoa trực thuộc của bệnh viện.                  

Tác giả bài viết: Hệ Thống tuyển sinh

Nguồn tin: hethongtuyensinh.com

Tổng số điểm của bài viết là: 150 trong 30 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 30 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Tuyển sinh luật văn bằng 2
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây